躁狂

zào kuángtáo cuồng

Hán Việt: táo cuồng · Pinyin: zào kuáng

Tổng quan

Nóng nảy điên rồ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.浮躁轻狂。 2.指疯狂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

浮躁輕狂。晉.摯虞〈思游賦〉:「哂倏忽之躁狂兮,喪中黃于耳目。」

Cấu tạo: 躁 (táo) + 狂 (cuồng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phù phiếm, nông nổi
  • Tần suất từ Nóng nảy điên rồ.; bệnh tâm thần, sự mất trí, sự loạn óc; hưng cảm; óng nảy điên rồ
  • Biên soạn mania ◆v.p. irritable and unrestrained

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 浮躁輕狂。晉.摯虞〈思游賦〉:「哂倏忽之躁狂兮,喪中黃于耳目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.浮躁轻狂。 2.指疯狂。

Eng

  • JMdict frenzy
  • JMdict delirium
  • JMdict wild excitement
  • JMdict mania
  • Cihui manic
  • Tần suất từ n. <wr.> mania ◆v.p. irritable and unrestrained

Đức

  • Handedict wahnsinnig, manisch

ja

  • JMdict 躁狂(そうきょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

躁狂症 · 狂乱 · 狂人 · 狂信 · 狂傲 · 狂叫 · 狂吠 · 狂吹