躁
táo
Hán Việt: táo · Pinyin: zào
Tổng quan
nóng nảy dễ cáu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zào |
|---|---|
| Hán Việt | táo |
| Quảng Đông | cou3 |
| Mân Nam | so3 |
| Nhật Bản | SAWAGU |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄗㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cauh |
| Phản thiết | 則到切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vội tiến, xao động, tính nóng nảy gọi là {táo}. Như {phù táo} [浮躁] nông nổi và nóng nảy, {táo bạo} [躁暴] hung hăng, không biết sợ gì, {giới kiêu giới táo} [戒驕戒躁] chớ kiêu căng nóng nảy.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm táo táo bạo [Eng: reckless]
- Bảng Tra Chữ Nôm rảo rảo bước [Eng: to accelerate the pace]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.性急、不冷靜。如:「暴躁」、「煩躁」、「急躁」。《論語.季氏》:「言未及之而言,謂之躁。」 2.狡猾。《易經.繫辭下》:「躁人之辭多。」 [動] 動、擾動。《淮南子.精神》:「七月而成,八月而動,九月而躁,十月而生。」三國魏.王基〈戒司馬景王書〉:「心靜則眾事不躁,思慮審定,則教令不煩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 躁 (形声) 同本义 躁,疾也。--《说文》。字亦作躁。 羽杀则躁。--《考工记·矢人》。按,今字作躁。 躁者不静。--《管子·心术》 巽为躁卦。--《易·说卦》 震为决躁。 处必掩身毋躁。--《礼记·月令》。注动也。” 狗赤股而躁。--《礼记·内则》。注举动急疾。” 言未及之而言谓之躁。--《论语》。郑注不安静也。” 重为轻根,静为躁君。--《韩非子·喻老》 又如躁暴(暴躁;急躁);躁妄(急躁轻率);躁忿(急躁易怒);躁扰(急躁好动);躁静(急躁与宁静);躁率(急躁轻率) 急疾;迅 躁zào性急,不冷静急~。暴~。戒骄戒~。
Eng
- CC-CEDICT impatient; hot-tempered
ja
- JMdict mania
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤則到切,音竈。【說文】作趮,疾也。今俗別作躁。非是。【釋名】躁,燥也。物燥乃動而飛揚也。【易·繫辭】躁人之辭多。【禮·月令】君子齋戒,處必掩身毋躁。【註】躁,猶動也。 又【齊語】驕躁淫暴。【註】躁,謂擾也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨅶 · 趮 · 趮