躉船

dǔn chuán độn thuyền

Hán Việt: độn thuyền · Pinyin: dǔn chuán

Tổng quan

sà lan | phao nổi | bến nổi

Cấu tạo: (độn) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sà lan | phao nổi | bến nổi
  • Cihui độn thuyền độn thuyền ☆Thuyền chở đầy hàng hoá đậu ở bến.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作為埠頭兼貨棧的大船或浮在水上的平臺。通常固定停泊於岸旁,無動力裝置,供別的船停靠、裝卸、囤積貨物或旅客上下,來往停駐。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无动力装置的矩形平底船,固定在岸边、码头,以供船舶停靠,上下旅客,装卸货物。

Eng

  • CC-CEDICT barge|pontoon|landing stage
  • Cihui barge; pontoon; landing stage