躋躋蹌蹌

tễ tễ thương thương

Hán Việt: tễ tễ thương thương

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

走路有節奏的樣子。《初刻拍案驚奇》卷一:「金老見了四子,躋躋蹌蹌,心中喜歡。」

Cấu tạo: 跻 (tễ) + 跻 (tễ) + 跄 (thương) + 跄 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bước đi nhịp nhàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 走路有節奏的樣子。《初刻拍案驚奇》卷一:「金老見了四子,躋躋蹌蹌,心中喜歡。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

跄跄济济 · 跄跄跻跻 · 蹌蹌濟濟 · 蹌蹌躋躋