qiāng thương

Hán Việt: thương · Pinyin: qiāng

Tổng quan

đi nhanh loạng choạng lảo đảo

跄跄 · 跄踉 · 踉跄 · 济济跄跄 · 跌跌跄跄 · 踉踉跄跄 · 跄地 · 跄扬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiāng
Hán Việtthương
Quảng Đôngcoeng1
Chú âmㄑㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổchiang
Baxter-Sagarttshjaŋ
Hán ngữ Thượng cổtshjaŋ
Phản thiết七羊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 蹌
  • Thiều Chửu Động, dáng đi. Như {thương thương tề tề} [蹌蹌濟濟] uy nghi chững chạc.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跄 (形声。从足,仓声。本义行走有节奏的样子) 同本义 跄,动也。--《说文》 巧趋跄兮,射则臧兮。--《诗·齐风·猗嗟》 跄捍凌越。--傅毅《舞赋》。注马走疾之貌。” 跄跄 跄跄,动也。--《尔雅》 济济跄跄。--《诗·小雅·楚茨》 跄跄济济。--《诗·大雅·公刘》。笺士大夫之威仪也。” 朝庭之美,济济跄跄。--《荀子·大略》。注有行列貌。” 鸟兽跄跄。--《虞书》 笙镛以间,鸟兽跄跄。--《书·益稷》 凤鸟跄跄,匪尧之庭。--《法言·问明》 天子穆穆,诸侯皇皇, 跄(蹌、蹡)qiàng 跄qiāng 1.行走有节奏貌。 2.起舞。 3.以头撞。参见"…

Eng

  • CC-CEDICT walk rapidly
  • CC-CEDICT stagger|sway from side to side

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】七羊切【集韻】【韻會】【正韻】千羊切,𠀤音鏘。【說文】動也。【爾雅·釋訓】蹌蹌,動也。【註】恐動趨步。【詩·齊風】巧趨蹌兮。【傳】蹌,巧趨貌。又【大雅】蹌蹌濟濟。【箋】士大夫之威儀也。【禮·曲禮】士蹌蹌。【釋文】蹌,本又作鶬,或作鏘。 又【書·益稷】鳥獸蹌蹌。【釋文】舞貌。 又【集韻】七亮切。與蹡同。走也。

Thuyết Văn

動也。从足。倉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

七羊切。十部。

【蹌】 (thương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 倉 (thương) Phiên thiết: Thất dương thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 羊 (dương) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ang' Suy luận: thang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: động (Động) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦭠 · 𦭫 · 𦯤 · 牄 · 跄 · 跄 · 蹌 · 牄 · 跄 · 蹌