車伕

chē fūxa phu

Hán Việt: xa phu · Pinyin: chē fū

Tổng quan

người đánh xe ngựa buộc gần bánh xe (trong một cỗ xe), (kỹ thuật) thợ đóng xe roi, roi da, người đánh xe ngựa, người phụ trách chó (khi đi săn) ((cũng) whipper,in), nghị viên phụ trách tổ chức (của nh

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时指以推车、拉车、赶车或驾驶汽车为职业的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

駕駛車輛的人。如:「馬車夫」。《儒林外史》第三四回:「這日天色未晚,催著車夫還要趕幾十里地。」《老殘遊記》第六回:「老殘收檢行李,叫車夫來搬上車子。」

Cấu tạo: 車 (xa) + 夫 (phu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 車夫 hēfū* n. carter; chauffeur M:²wèi

Eng

  • Cihui cart driver; coachman

other

  • Nguồn khác Người kéo xe, người đánh xe

Từ liên quan

Gần nghĩa

夫人 · 夫餘 · 夫君 · 夫壻 · 夫婦 · 夫妻 · 夫婿 · 夫子