車夫
xa phu
Hán Việt: xa phu · Pinyin: chē fū
Tổng quan
người đánh xe | xà ích gười kéo xe, người đánh xe. xa phu xa phu ☆Người kéo xe, người đánh xe.
Nghĩa
Việt
- Cihui tài xế; phu xe; người đánh xe; người lái xe。舊時指以推車,拉車、趕獸力車或駕駛汽車為職業的人。
- Cihui người đánh xe | xà ích gười kéo xe, người đánh xe. xa phu xa phu ☆Người kéo xe, người đánh xe.
Eng
- Cihui cart driver; coachman