車場

chē chǎngxa tràng

Hán Việt: xa tràng · Pinyin: chē chǎng

Tổng quan

nơi đậu xe; chỗ đậu xe

新华 · Tân Hoa Đại lục

集中停放、保养和修理车辆的场所; 铁路车站内按用途划分的线路群; 公路运输和城市公共交通企业的一级管理机构。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

供車輛停放、編組、分解、貯藏等的地方。

Cấu tạo: 車 (xa) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bãi đỗ xe
  • Biên soạn 車場 chēchǎng p.w. parking lot M:¹jiān

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供車輛停放、編組、分解、貯藏等的地方。

Eng

  • Cihui 車場 chēchǎng p.w. parking lot M:¹jiān

Từ liên quan

Gần nghĩa

場兒 · 場區 · 場合 · 场圃 · 場地 · 場子 · 場所 · 場景