車子

chē zi xa tử

Hán Việt: xa tử · Pinyin: chē zi

Tổng quan

xe cộ hoặc phương tiện khác (xe đạp, xe tải, v.v.) 1. xe (thường chỉ xe nhỏ)。車(多指小型的)。 方 2. xe đạp。自行車。

Cấu tạo: (xa) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xe cộ hoặc phương tiện khác (xe đạp, xe tải, v.v.) 1. xe (thường chỉ xe nhỏ)。車(多指小型的)。 方 2. xe đạp。自行車。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 車輛,多指小型車。《三國演義》第一回:「見一大漢,推著一輛車子,到店門首歇了。」《老殘遊記》第八回:「前後一看,並那推行李的車子,影響俱無。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 车(多指小型的);自行车。

Eng

  • CC-CEDICT car or other vehicle (bicycle, truck etc)
  • Cihui car or other vehicle (bicycle, truck etc)