車座

xa tọa

Hán Việt: xa tọa

Tổng quan

yên ngựa, yên xe, đèo (giữa hai đỉnh núi), vật hình yên, đang cưỡi ngựa; (nghĩa bóng) tại chức, đang nắm chính quyền, phê bình đúng (sai) người nào, thắng yên (ngựa), dồn việc, dồn trách nhiệm (cho ai), chất gánh nặng lên (ai)

Cấu tạo: (xa) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yên ngựa, yên xe, đèo (giữa hai đỉnh núi), vật hình yên, đang cưỡi ngựa; (nghĩa bóng) tại chức, đang nắm chính quyền, phê bình đúng (sai) người nào, thắng yên (ngựa), dồn việc, dồn trách nhiệm (cho ai), chất gánh nặng lên (ai)

Eng

  • Cihui 車座 hēzuò n. car seat

ja

  • JMdict sitting in a circle