座

zuòtọaNôm tọa

Hán Việt: tọa · Pinyin: zuò · Nôm: tọa

Tổng quan

Ngôi, tòa, nhà lớn, chỗ để ngồi gọi là tọa. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Huân tận thiên đầu mãn tọa hương [薰尽千頭满座香] (Đề Phổ Minh tự thủy tạ} [題普明寺水榭]) Đốt hết ngh…

座下 · 座主 · 座位 · 座儿 · 座元 · 座光 · 座号 · 座垫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzuò
Hán Việttọa
Âm Nômtọa
Quảng Đôngzo6
Mân Namtsō
Nhật BảnZA
Hàn Quốc좌
Chú âmㄗㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổzuah
Baxter-Sagart[dz]ˤo[j]ʔ-s
Hán ngữ Thượng cổ[dz]ˤo[j]ʔ-s
Phản thiết徂臥切
Thanh mẫu從
Vận過
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngôi, tòa, nhà lớn, chỗ để ngồi gọi là tọa. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Huân tận thiên đầu mãn tọa hương [薰尽千頭满座香] (Đề Phổ Minh tự thủy tạ} [題普明寺水榭]) Đốt hết nghìn nén hương mùi thơm bay đầy nhà. Cái giá để đồ đạc cũng gọi là tọa. Cho nên một bộ đồ gọi là nhất tọa [一座]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) toà toà nhà, toà sen; hầu toà [Eng: building, Buddha's throne; to appear in court]
  • Bảng Tra Chữ Nôm toạ toạ xuống (ụp xuống) [Eng: to capsize]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: toạ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: toà Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: toà Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.位子、席位。如:「讓座」、「入座」、「高朋滿座」。 2.器物的托架。如:「瓶座」、「鐘座」、「香爐座」。也稱為「座子」。 3.星座。如:「獅子座」、「獵戶座」。 4.量詞。計算有底座或大型物體的單位。如:「一座山」、「兩座鐘」、「三座樓房」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 座 (形声。从广,坐声。坐”的后起字。本义座位) 同本义。供人坐的地方,也指位置,座次 隔座送钩春酒暖。--唐·李商隐《无题》 座上有健啖客。--明·魏禧《大铁椎传》 又如宝座(指帝王或神佛的座位); 上座(坐位分尊卑时,最尊的坐位叫上座); 落座(坐到位置上); 满座; 空座; 首座; 末座; 楼座; 茶座; 专座; 雅座 坐具 清辇道于上林,肃华台之金座。--《梁书》 又如石座; 软座; 硬座; 玉座; 蒲座 旧时对官长或对他人的敬称 座zuò ⒈坐位~位。~右铭(写上格言,放在座位旁边。泛指激励、警戒自己的语言)。〈引〉 ①在座的人~谈。依此入~。举~欢然。〈引〉 ②旧时敬称高级长官处~。 军~。 ⒉托着器物的垫子钟~子。洗衣机~儿。 ⒊指星座天琴~。 ⒋量词两~山。五~楼房。

Eng

  • CC-CEDICT seat, base; stand, (bound form) constellation, (archaic) suffix used in a respectful form of address (e.g. 師座, 师座[shi1 zuo4]), classifier for large immovable objects such as buildings, mountains, bridges etc
  • JMdict seat
  • JMdict place
  • JMdict position
  • JMdict status
  • JMdict gathering

ja

  • JMdict 座(ざ)

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徂臥切,音坐。【玉篇】牀座也。【集韻】坐具。【李嘺讓地官尚書表】八座樞機,五曹要劇。 又【韻會】通作坐。【前漢·梅福傳】當戸牖之法坐。【註】法坐,王聽朝處。【後漢·孔融傳】坐上客常滿。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢉰 · 𫝶 · 坐 · 坐