車徒
xa đồ
Hán Việt: xa đồ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兵車及步卒。《周禮.夏官.大司馬》:「群吏撰車徒,讀書契、辨號名之用。」《文選.班固.東都賦》:「若乃順時節而蒐狩,簡車徒以講武,則必臨之以王制,考之以風雅。」
Eng
- Cihui 車徒 hētú n. chariots and foot soldiers
Hán Việt: xa đồ