車把

chē bǎ xa bả

Hán Việt: xa bả · Pinyin: chē bǎ

Tổng quan

tay lái (của xe đạp) | càng (của xe kéo) tay lái; càng xe; gọng xe; ghi-đông。騎車、推車、拉車時用手把住的部分。

Cấu tạo: (xa) + (bả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tay lái (của xe đạp) | càng (của xe kéo) tay lái; càng xe; gọng xe; ghi-đông。騎車、推車、拉車時用手把住的部分。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 腳踏車、人力車或推車手執的把柄。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 自行车、摩托车、三轮车等使用时手握住的部分。

Eng

  • CC-CEDICT handlebar (of a bicycle); shaft (of a rickshaw)
  • Cihui handlebar (of a bicycle); shaft (of a rickshaw)