車燈

chē dēng xa đăng

Hán Việt: xa đăng · Pinyin: chē dēng

Tổng quan

đèn xe (đèn pha, đèn xi nhan v.v.)

Cấu tạo: (xa) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đèn xe (đèn pha, đèn xi nhan v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.裝配在車上的燈。有照明、示警等功能。 2.一種流行於西南各省的民間曲藝。由二至五人演出,邊歌邊舞,旁邊有幫腔助唱,唱詞以七字句為主,用鑼、鼓、二胡、四胡等伴奏。多在節慶、廟會時演出。

Eng

  • CC-CEDICT vehicle light (headlight, turn indicator etc)
  • Cihui 車燈 hēdēng n. 1. vehicle headlight M:¹zhǎn 2. folk song-and-dance act of Sichuan origin