燈
đăng
Hán Việt: đăng · Pinyin: dēng
Tổng quan
đèn ánh sáng đèn lồng LT:盞 盏[zhan3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dēng |
|---|---|
| Hán Việt | đăng |
| Quảng Đông | dang1 |
| Mân Nam | ting |
| Nhật Bản | TOU |
| Hàn Quốc | 등 |
| Chú âm | ㄉㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tong |
| Baxter-Sagart | k-tˤəŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | k-tˤəŋ |
| Phản thiết | 都騰切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 登 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái đèn. Dị dạng của chữ [灯].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.照明或作為他用的發光器具。如:「電燈」、「日光燈」、「紅綠燈」。 2.燃燒液體或氣體,用來對他物加熱的器具。如:「酒精燈」、「本生燈」。 3.佛法導向光明坦途,趨避邪惡黑暗,故稱佛法為「燈」。唐.杜甫〈望牛頭寺〉詩:「傳燈無白日,布地有黃金。」
Eng
- CC-CEDICT lamp|light|lantern|CL:盞|盏[zhan3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都騰切,音登。【玉篇】燈火也。【春明退朝錄】上元然燈,自昏至畫。【西京雜記】元夕然九華燈于南山上,照見百里。【又】咸陽宮有靑玉五枝燈,高七尺五寸,作蟠螭,以口銜燈,燈然鱗甲皆動,炳若列星。 又釋書以燈喻法,有傳燈錄。【杜甫詩】傳燈無白日。 又【正字通】金燈草,一名山慈姑,醫方取此合爲丸,名玉樞丹,詳本草綱目。 又叶都郞切,音當。【魏·敷鯨魚燈賦】寫載其形托于金燈,隆脊矜尾鬐甲舒張。【集韻】本作鐙。【說文】鐙,錠也。【註】徐鉉曰:錠中置燭,故謂之鐙。今俗別作燈。非是。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 灯 · 𧺄 · 灯 · 灯 · 灯 · 灯