車裂

chē liè xa liệt

Hán Việt: xa liệt · Pinyin: chē liè

Tổng quan

xé rời tứ chi và đầu một người bằng năm chiếc xe ngựa (hình phạt tử hình) | xé xác ngũ xa phanh thây; hình phạt xé xác (thời xưa)。古代一種殘酷的刑法,用五輛車把人分拉撕裂致死。

Cấu tạo: (xa) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xé rời tứ chi và đầu một người bằng năm chiếc xe ngựa (hình phạt tử hình) | xé xác ngũ xa phanh thây; hình phạt xé xác (thời xưa)。古代一種殘酷的刑法,用五輛車把人分拉撕裂致死。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種古代的酷刑。將人的肢體繫於數輛車上,分拉撕裂至死。《韓非子.和氏》:「然而枝解吳起,而車裂商君者,何也?大臣苦法而細民惡治也。」《三國演義》第四回:「汝罪惡盈天,人人願得而誅之!吾恨不車裂汝以謝天下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代一种残酷的死刑,用五辆马车把人分拉撕裂致死。

Eng

  • CC-CEDICT to tear off sb's four limbs and head using five horse-drawn carts (historical form of capital punishment)
  • Cihui to tear off sb's four limbs and head using five horse-drawn carts (historical form of capital punishment)