車身

chē shēn xa thân

Hán Việt: xa thân · Pinyin: chē shēn

Tổng quan

thân xe | khung (xe đạp) 1. thân xe。車的中間部分;車廂。 方 2. quay người; xoay người。扭過身。

Cấu tạo: (xa) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân xe | khung (xe đạp) 1. thân xe。車的中間部分;車廂。 方 2. quay người; xoay người。扭過身。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相對於車尾、車頭,指車輛的中間部分。亦泛指車輛整體。如:「這輛車車身太長,不容易轉彎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 车辆用来载人装货的部分,也指车辆整体:~宽,胡同窄,进不去|~过长,车库的门关不上。

Eng

  • CC-CEDICT the body of a vehicle; (bicycle) frame
  • Cihui the body of a vehicle; (bicycle) frame