車輪戰

chē lún zhàn xa luân chiến

Hán Việt: xa luân chiến · Pinyin: chē lún zhàn

Tổng quan

xa luân chiến: thay nhau đánh/đánh luân phiên/nhiều người đánh một người/cậy đông hiếp yếu

Cấu tạo: (xa) + (luân) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xa luân chiến: thay nhau đánh/đánh luân phiên/nhiều người đánh một người/cậy đông hiếp yếu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 許多人 輪番 上陣, 使對方疲於應付,或藉以保留己方的實力。 如:「這場比賽本隊決定用 投手車 輪 戰 ,讓對手每打席都得面對陌生的投手。 」《蕩寇志》第五四回:「我也識得你們這班鳥賊,用車輪戰的法兒,想弄殺我!」

Eng

  • CC-CEDICT tactic of several persons or groups taking turns to fight one opponent; tag-team attack
  • Cihui tactic of several persons or groups taking turns to fight one opponent; tag-team attack
  • Cihui 車輪戰 hēlúnzhàn n. the tactic of several persons taking turns in fighting one opponent to wear him down