車輪會

xa luân hội

Hán Việt: xa luân hội

Tổng quan

Cấu tạo: (xa) + (luân) + (hội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 許多人輪流做東道請客的聚會,稱為「車輪會」。如:「我們幾個同學畢業後組了個車輪會,大家輪流做東,定期聚餐。」也稱為「車箍轆會」。

Eng

  • Cihui 車輪會 hēlúnhuì n. a group of persons who invite one another to dinner by turns