车邻

xa lân

Hán Việt: xa lân

Tổng quan

Cấu tạo: (xa) + (lân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 《詩經.秦風》的篇名。共三章。根據〈詩序〉:「車鄰,美秦仲也。」或以為詩人喜得見於其君,即事之作。首章二句為:「有車鄰鄰,有馬白顛。」