邻
lân
Hán Việt: lân
Tổng quan
hư 鄰
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lín |
|---|---|
| Hán Việt | lân |
| Quảng Đông | leon4 |
| Chú âm | ㄌㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lin |
| Baxter-Sagart | (mə.)rə[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | (mə.)rə[n] |
| Phản thiết | 力珍切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鄰
- Thiều Chửu Láng diềng. Ngày xưa cứ năm nhà ở một khu gọi là {lân}, các nhà ở gần nhà mình đều gọi là {lân}. Như {trạch lân} [擇鄰] chọn láng diềng, nước ở gần với nước mình gọi là {lân quốc} [鄰國] nước láng diềng. Gần kề, tới. Như người sắp chết gọi là {dữ quỷ vi lân} [與鬼爲鄰] gần kề với ma. Kẻ…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 邻 (形声。从邑,粦声。从邑”,表示与行政区域有关。本义古代的一种居民组织。五家为邻) 周朝地方基层组织的户口单位 邻,五家为邻。--《说文》 五家为邻,五邻为里。--《周礼·地官·遂人》 渔翁家苇间,蜗舍无邻伍。--陈造《泊慈湖北岸》 又如邻伍(古制一邻有五家,五家为伍,故称邻伍);邻里 相连接的家户。邻居;邻国 东邻杀牛。--《礼记·坊记》 武义动于南邻。--《汉书·扬雄传》 邻人京城氏。--《列子·汤问》 其邻人之父。--《韩非子·说难》 邻有敝舆。--《墨子·公 邻(鄰、雘)lín ⒈接近的,住处靠近的人家~近。~国。~居。四~。比~。 ⒉〈古〉…
Eng
- CC-CEDICT neighbor|adjacent|close to
- CC-CEDICT variant of 鄰|邻[lin2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:厸【唐韻】力珍切【集韻】【韻會】【正韻】離珍切,𠀤音粼。【廣韻】近也,親也。【正韻】比也。【釋名】鄰,連也。相接連也。【周禮·地官·遂人】五家爲鄰,五鄰爲里。 又連界之國,亦稱鄰。【書·蔡仲之命】睦乃四鄰。 又左右輔弼亦曰鄰。【書·益稷】臣哉鄰哉。【註】臣以人言,鄰以職言。 又車聲。與轔通。【詩·秦風】有車鄰鄰。【註】衆車聲。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤良刃切,音吝。與甐通。【集韻】敝也。【正韻】動也。【周禮·冬官考工記】輪雖敝,不甐于鑿。【註】以輪之厚,石雖齧之,不能敝其鑿,旁使之動也。甐,本又作鄰。 又叶陵延切,音連。【陸機·挽歌】人往有反歲,我行無歸年。昔居四民宅,今託萬鬼鄰。【正字通】本作鄰,隸作隣。今通作鄰。
Thuyết Văn
五家爲鄰。 从邑。㷠聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見遂人職。按引伸爲凡親密之偁。 力珍切。十二部。
【鄰】 (lân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 㷠 (lân.”) Phiên thiết: Lực trân thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 珍 (trân) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lần (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngũ (Năm) gia (Ở. Như {thiếp gia Hà) vi (Làm. Như {hành vi} [) lân (Láng diềng. Ngày…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 厸 · 吅 · 隣 · 𠳵 · 𨞁 · 𨞧 · 𨼺 · 𨽃 · 厸 · 吅 · 邻 · 隣