車隊

chē duì xa đội

Hán Việt: xa đội · Pinyin: chē duì

Tổng quan

đoàn xe | hạm đội | Lượng từ: 列 1. công-voa (đoàn xe có hộ tống, cùng đến một địa điểm nhất định)。在統一控制下進行活動的汽車隊。 2. đoàn xe。一隊汽車。

Cấu tạo: (xa) + (đội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đoàn xe | hạm đội | Lượng từ: 列 1. công-voa (đoàn xe có hộ tống, cùng đến một địa điểm nhất định)。在統一控制下進行活動的汽車隊。 2. đoàn xe。一隊汽車。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因同一目的而聚集成的汽、機車團隊。如:「這次的車賽總共有十個車隊報名參加。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 成队的车辆;交通运输部门的一级组织。

Eng

  • CC-CEDICT motorcade|fleet|CL:列[lie4]
  • Cihui motorcade; fleet; CL:列