隊
độiNôm dụi
Hán Việt: đội · Pinyin: duì · Nôm: dụi
Tổng quan
Đội quân, phép nhà binh quân bộ và quân pháo thủ thì cứ 126 người gọi là một đội, quân kị mã thì 56 người là một đội. Như đội ngũ [隊伍]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duì |
|---|---|
| Hán Việt | đội |
| Âm Nôm | dội |
| Quảng Đông | deoi6 |
| Mân Nam | tuī |
| Nhật Bản | KUMI |
| Hàn Quốc | 대 |
| Chú âm | ㄉㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | duaih |
| Baxter-Sagart | lˤut-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | lˤut-s |
| Phản thiết | 杜對切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 隊 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đội quân, phép nhà binh quân bộ và quân pháo thủ thì cứ 126 người gọi là một đội, quân kị mã thì 56 người là một đội. Như đội ngũ [隊伍]. Phàm xếp bày thành hàng, thành đàn đều gọi là đội. Như trạm đội [站隊] đứng vào hàng
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đòi 隊 ① đgt. <từ cổ> đuổi, theo, lưu tích còn trong từ theo đòi, làm đòi [Rhodes 1651 tb 1994: 90], hay “đua đòi”, “đòi hỏi”. Không hết kể chi tay trí thuật, để đòi khi ngã thắt khi eo. (Mạn thuật 32.8)‖ (Tự thuật 113.2). ② đgt. yêu cầu, trong đòi hỏi, con đòi. ③ gt. <từ cổ> theo, tuỳ, thuận theo, tuỳ theo, “mạc đòi khi ấy: tuỳ cơ hội. Mạc đòi phúc: tuỳ theo sự đòi hỏi của công trạng” [Rhodes 1651 tb1994: 90]. Chim kêu cá lội yên đòi phận, câu quạnh cày nhàn dưỡng mỗ thân. (Mạn thuật 29.3)‖ (Thuật hứng 62.5)‖ (Tự thán 75.5, 101.1, 102.7)‖ Văn chương chép lấy đòi câu thánh, sự nghiệp tua thìn…
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đòi 隊 tt. <từ cổ> nhiều, khắp. “Đòi khi: nhiều khi. Đòi phen. Đòi lần id. Đòi nơi: khắp chỗ, nhiều chỗ. Đòi đoạn: nhiều khúc, nhiều thế, nhiều bề.” [Paulus Của 1895: 313]. Đòi gốc Việt, nhiều gốc Hán. Cày chống tuyết ngâm đòi cảnh, Cuốc chơi xuân khắp mọi đồi. (Ngôn chí 13.5, 16.1)‖ (Trần tình 41.2, 45.5)‖ (Tự thán 75.5, 79.5, 89.8)‖ (Bảo kính 170.8)‖ đòi phen: nhiều khi (Tùng 219.2)‖ Ắt có hay đòi thửa phận, Chẳng yêu thì chớ nỡ chi cười. (Mộc hoa 241.3). x. nhiều
- Giản Dị Hán Nôm giọi giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt) [Eng: to flash the roof of a house, to punch to one's face]
- Giản Dị Hán Nôm đôi cặp đôi; đôi co [Eng: a couple; to contend]
- Giản Dị Hán Nôm đọi đọi cơm (bát cơm); ăn không nên đọi nói không nên lời [Eng: a bow of rice]
- Giản Dị Hán Nôm nhụi nhẵn nhụi [Eng: smooth]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đội đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội [Eng: football team; serviceman; line-up; fleet]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xuyên khung bạch chỉ tìm đòi cúc hoa
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thân thể đông thống đôi khi
- Bảng Tra Chữ Nôm đòi tôi đòi, con đòi [Eng: servant]
- Bảng Tra Chữ Nôm đụi lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh) [Eng: sounds of objects when falling]
- Bảng Tra Chữ Nôm đỗi quá đỗi [Eng: excessively]
- Bảng Tra Chữ Nôm dụi dúi dụi; dụi mắt [Eng: to fall repeatedly; to rub one's eyes]
- Bảng Tra Chữ Nôm dội dữ dội; vang dội [Eng: frightfully violent; resounding]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dội Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dội Xuất hiện 26 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dội Xuất hiện 14 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.行列。如:「車隊」、「排隊」。 2.集合多人而成的團體。如:「排球隊」、「探險隊」、「消防隊」、「游擊隊」。 3.軍旅、部卒。如:「軍隊」、「部隊」。 4.量詞。計算成隊的人或物的單位。如:「一隊人馬」。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷四上.粵西遊日記四》:「洞之西垂,又有石柱一隊,外自洞口排列,抵洞後西界,別成長榭。」
Eng
- CC-CEDICT squadron, team, group, CL:個, 个[ge4]
- JMdict party
- JMdict group
- JMdict crew
- JMdict team
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】徒對切【正韻】杜對切,𠀤音憝。【說文】从高隊也,失也。 又【玉篇】部也。百人也。【廣韻】羣隊也。【左傳·文十六年】楚子乗馹,會師於臨品,分爲二隊。【註】隊,部也。兩道攻之。【司馬相如·上林賦】車按行,騎就隊。 又【集韻】【正韻】𠀤直類切,音懟。【集韻】落也。【禮·檀弓】退人若將隊諸淵。又【樂記】上如抗,下如隊。【釋文】隊,直媿反。【左傳·成十二年】俾隊其師。【集韻】本作墜。亦作隧。 又【集韻】徐醉切,音遂。與隧同。詳隧字註。 又【前漢·王莽傳】分爲六尉六隊。【註】隊,音遂。 又【𥡆天子傳】得絕銒山之隊。【註】隊,謂谷中險阻道也。 又【集韻】杜罪切,憝上聲。羣也。 考證:〔【左傳·文十五年】楚子乗驛,會師於臨品,分爲二隊。〕 謹照原文十五年改十六年。乗驛改乗馹。
Thuyết Văn
從高隊也。 从𨸏。㒸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
隊墜正俗字。古書多作隊。今則墜行而隊廢矣。大徐以墜附土部。非許意。釋詁。隊、落也。釋文从墜而以隊附見。傎矣。左傳曰。以成一隊。杜注。百人爲隊。葢古語一隊、猶言一堆。物墮於地則聚。因之名隊爲行列之偁。後人以墜入至韵。以隊入隊韵。而莫測其原委矣。 徒對切。十五部。按當云直類切。
【隊】 (đội) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) , Thanh phù (聲符): 㒸 (toại) Phiên thiết: Đồ đối thiết Thượng tự: 徒 (đồ) , Hạ tự: 對 (đối) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đội (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tòng (Theo. Như {tòng nhất) cao (Cao. Trái lại với th) đội (Đội quân) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨺵 · 队 · 队 · 队