車頭

chē tóu xa đầu

Hán Việt: xa đầu · Pinyin: chē tóu

Tổng quan

Cấu tạo: (xa) + (đầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.火車的機車。如:「火車頭」。 2.車夫的首領。元.無名氏《衣襖車》第二折:「自家車頭的便是,跟著狄將軍,領著這五百衣襖扛車,都被番官搶了。」

Eng

  • Cihui 車頭 hētóu n. 1. the front of a vehicle 2. engine (of a train); locomotive