車駕

jū jià xa giá

Hán Việt: xa giá · Pinyin: jū jià

Tổng quan

xe ngựa e của vua đi — Chỉ vua. Khi vua tới, không dám nói thẳn là vua đã tới, mà nói là Xa giá đã tới. Hoặc nói tắt là Giá. Td: Cứu giá (tới cứu vua). xa giá xa giá ☆Xe của vua đi — Chỉ vua. Khi vua tới, không dám nói thẳn là vua đã tới, mà nói là Xa giá đã tới. Hoặc nói tắt là Giá. Td: Cứu giá (tới cứu vua). xa giá; xe ngựa của vua。帝王的馬車。

Cấu tạo: (xa) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xa giá xa giá ☆Xe của vua đi — Chỉ vua. Khi vua tới, không dám nói thẳn là vua đã tới, mà nói là Xa giá đã tới. Hoặc nói tắt là Giá. Td: Cứu giá (tới cứu vua).
  • Cihui xe ngựa e của vua đi — Chỉ vua. Khi vua tới, không dám nói thẳn là vua đã tới, mà nói là Xa giá đã tới. Hoặc nói tắt là Giá. Td: Cứu giá (tới cứu vua). xa giá xa giá ☆Xe của vua đi — Chỉ vua. Khi vua tới, không dám nói thẳn là vua đã tới, mà nói là Xa giá đã tới. Hoặc nói tắt là…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天子出巡時乘坐的馬車。後亦用為天子的代稱。《文選.鮑照.數詩》:「二年從車駕,齋祭甘泉宮。」《三國演義》第三回:「車駕行不到數里,忽見旌旗蔽日,塵土遮天,一枝人馬到來,百官失色,帝亦大驚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帝王坐的车,也用作帝王的代称。

Eng

  • CC-CEDICT carriage
  • Cihui carriage