jià giá

Hán Việt: giá · Pinyin: jià

Tổng quan

họ [Jia4] đánh xe kéo (xe v.v.) lái điều khiển lái tàu cưỡi ngài từ đứng trước biểu thị kính trọng (kính từ 敬辭 敬辞[jing4 ci2])

駕凌 · 駕肩接迹 · 駕返瑤池 · 台駕 · 命駕 · 屈駕 · 御駕 · 扈駕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjià
Hán Việtgiá
Quảng Đônggaa3
Mân Nam
Nhật BảnGA
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄚˋ
Hán ngữ Trung cổkrah
Baxter-Sagartkˤraj-s
Hán ngữ Thượng cổkˤraj-s
Phản thiết居牙切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đóng xe ngựa (đóng ngựa vào xe). Giá ngự. Như {tràng giá viễn ngự} [長駕遠馭] tiết chế được cả phương xa. Xe cộ. Như vua xuất hành có chia ra {đại giá} [大駕] và {pháp giá} [法駕]. {Đại giá} là nói về chuyến đi có nhiều xe theo hầu, {pháp giá} là nói về chuyến đi có ít xe theo hầu. Song…

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: giá Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用牲畜拉車。唐.戴叔倫〈屯田詞〉:「驅牛駕車入山去,霜重草枯牛凍死。」 2.乘、騎。如:「駕鶴西歸」、「騰雲駕霧」。唐.李白〈古風〉詩五九首之一九:「恍恍與之去,駕鴻淩紫冥。」 3.開動、馭駛。如:「駕汽車」、「駕飛機」。宋.岳飛〈滿江紅.怒髮衝冠〉詞:「駕長車,踏破賀蘭山缺。」 4.管理、控制。《舊唐書.卷七四.馬周傳》:「陛下所與定天下者,皆仰稟成規,備鷹犬之用,無威略振主如韓、彭之難駕馭者。」 5.超越。如:「凌駕」。《左傳.昭公元年》:「子木之信,稱於諸侯,猶詐晉而駕焉。」 [名] 1.車輛的總稱。如:「鸞駕」、「車駕」、「整駕出遊」…

Eng

  • CC-CEDICT surname Jia
  • CC-CEDICT to harness|to draw (a cart etc)|to drive|to pilot|to sail|to ride|your good self|prefixed word denoting respect (polite 敬辭|敬辞[jing4 ci2])

ja

  • JMdict vehicle|horse-drawn carriage

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𩢟【唐韻】古訝切【集韻】【韻會】居迓切【正韻】居亞切,𠀤音嫁。【說文】馬在軛中。 又馭也。【禮·曲禮】君車將駕。【正字通】唐制,天子居曰衙,行曰駕。 又車乗也。漢制,六駕屬車八十一乗。【後漢·輿服志】天子出有大駕,有法駕,有小駕。 又別駕,官名。【通典】漢別駕,從事史一人,刺史行部別乗一乗傳車,故稱曰別駕。唐攺郡丞爲別駕,德宗時復省,今府通判是也。 又具車馬曰駕。【前漢·高帝紀】詔賢士大夫能從我游者,郡守身勸爲之駕,遣詣丞相。 又騰駕也。【揚子·法言】仲尼駕說者也。如將復駕其所說,莫若使諸儒金口而木舌。【註】仲尼乗行而贊述之。金口木舌,鐸也。言莫如使諸儒宣揚之也。 又陵駕也。【左傳·昭元年】子木之信稱於諸侯,猶詐晉而駕焉。【註】駕猶陵也。 又人名。【左傳】魯大夫榮駕鵞。 又【集韻】居牙切,音嘉。義同。 又叶古慕切,音故。【古逸詩·驪駒歌】驪駒在門,僕夫具存。驪駒在路,僕夫整駕。

Thuyết Văn

馬在軛中也。 从馬。加聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

毛傳曰。軛、烏噣也。烏噣卽釋名之烏啄。轅有衡。衡、橫也。橫馬頸上。其扼馬頸者曰烏啄。下向叉馬頸。似烏開口向下啄物時也。駕之言以車加於馬也。 古訝切。十七部。

【駕】 (giá) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 加 (gia) Phiên thiết: Cổ nhạ thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 訝 (nhạ) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cá (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) ách (Cái vai xe) trung (Giữa) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤙑 · 𩢟 · 驾 · 驾 · 驾