軋2.

Tổng quan

Cái trục để ép, để nghiến đồ vật — Nghiến ép — Làm nghiêng đổ. Td: Khuynh yết (ta quen đọc Khuynh loát) — Một hình phạt thời xưa, cho kẹp, nghiến các ngón tay chân của tội nhân — Ta quen đọc Loát

Cấu tạo: 轧 (yết) + 2 + .

Nghĩa

other

  • Nguồn khác ái trục để ép, để nghiến đồ vật — Nghiến ép — Làm nghiêng đổ. Td
  • Nguồn khác Khuynh yết (ta quen đọc Khuynh loát) — Một hình phạt thời xưa, cho kẹp, nghiến các ngón tay chân của tội nhân — Ta quen đọc Loát