轧
yết
Hán Việt: yết · Pinyin: gá
Tổng quan
họ [Ya4] chen chúc (trong đám đông) kết bạn kiểm tra (sổ sách) nghiền nán ai đó bằng xe cộ cán (thép)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gá |
|---|---|
| Hán Việt | yết |
| Quảng Đông | aat3 |
| Chú âm | ㄓㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | qret |
| Baxter-Sagart | qˤrət |
| Hán ngữ Thượng cổ | qˤrət |
| Phản thiết | 乙黠切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 黠 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 軋
- Thiều Chửu Nghiến, phàm cái gì đã qua một vòng trục tròn nó lăn qua đều gọi là {yết}. Như gỡ bông có cái {yết hoa khí} [軋花器] tức là cái guồng bật bông vậy. Gạt đổ, đè bẹp. Lấy thế lực mà đánh đổ người khác gọi là {khuynh yết} [傾軋]. Một thứ hình pháp ngày xưa, dùng bàn ép kẹp mắt cá chân. Ti…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 轧 ga 挤入;拥挤 结交 核查 象声词。如轧拉(形容物体摩擦或受压力后而发出的声音) 轧 ya (形声。从车,本义辗压) 同本义 轧,辗也。--《说文》 罪小者轧。--《史记·匈奴传》『书注辗辗其骨节。若今之压踝者。” 鳃鳃然常恐天下之一合而轧己也。--《汉书·刑法志》 又如把路面轧一下 排挤,倾轧 轧gá ⒈〈方〉 ①挤,拥挤不要~。 ②结交~朋友。 ③核算,查对~清帐目。 ⒉见yà、zhá。 轧yà ⒈排挤,碾压倾~。~棉花。~马路。 轧zhá ⒈压~辊。~钢机。
Eng
- CC-CEDICT surname Ya
- CC-CEDICT to crush together (in a crowd)|to make friends|to check (accounts)
- CC-CEDICT to crush|to knock sb down with a vehicle
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】於黠切【韻會】【正韻】乙黠切,𠀤音扎。【說文】車輾也。【六書故】車載重,蹍軋有聲也。 又𠛬名。【前漢·匈奴傳】罪小者軋,大者死。【註】謂輾轉轢其骨節,若今之厭踝也。又勢相傾也。【莊子·人閒世】名也者,相軋也。【唐書·李宗閔傳】樹黨相磨軋。 又軋芴,緻密也。【前漢·司馬相如傳】縝紛軋芴。【史記】作軋沕。 又軋忽,長遠之貌。【前漢·禮樂志】淸風軋忽。 又軮軋,無涯際也。【揚雄·甘泉賦】軮軋無垠。 又【集韻】膺眼切,音𥧑。義同。 又叶乙役切,音鬱。【張衡·南都賦】流湍投濈,砏汃輣軋。長輸遠逝,漻淚淢汨。【註】輣軋,波相激之聲。
Thuyết Văn
𨋁也。 从車。乙聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𨋁大徐作輾。非也。匈奴傳曰。有罪小者軋。大者死。顏曰。謂輾轉轢其骨節。按本謂車之𨋁於路。引申之爲勢相傾。 此从甲乙爲聲。非从燕乙也。惟今韵則入十四黠耳。烏轄切。古音當在十二部。
【軋】(yết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 乙 (ất) Phiên thiết: 烏轄切 → ô + hạt Nghĩa: 𨋁 vậy。 từ 車。乙 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 轧 · 轧 · 軋 · 轧 · 軋