軍符

jūn fú quân phù

Hán Việt: quân phù · Pinyin: jūn fú

Tổng quan

Cấu tạo: (quân) + (phù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấu hiệu để làm tin trong binh đội. quân phù quân phù ☆Dấu hiệu để làm tin trong binh đội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時調遣兵士的信符。剖竹為二,由國君和主帥各持其一。後以文書代替。明.沈明臣〈凱歌〉:「銜枚夜度五千兵,密領軍符號令明。」