軫悼
chẩn điệu
Hán Việt: chẩn điệu · Pinyin: zhěn dào
Tổng quan
1.痛切哀悼。
痛切哀悼。《宋史.卷二八七.楊礪傳》:「礪拜工部侍郎樞密副使,二年,卒,年六十九。真宗軫悼。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đau buồn thương tiếc
- Biên soạn 軫悼 hěndào* v. <wr.> mourn with deep grief
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 痛切哀悼。《宋史.卷二八七.楊礪傳》:「礪拜工部侍郎樞密副使,二年,卒,年六十九。真宗軫悼。」
Eng
- Cihui 軫悼 hěndào* v. <wr.> mourn with deep grief