dào điệu

Hán Việt: điệu · Pinyin: dào

Tổng quan

thương tiếc thương xót

悼亡 · 悼唁 · 悼念 · 悼怯 · 悼文 · 悼词 · 悼诗 · 悼辞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindào
Hán Việtđiệu
Quảng Đôngdou6
Mân Nam
Nhật BảnITAMU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄠˋ
Hán ngữ Trung cổdauh
Baxter-Sagart[d]ˤawk-s
Hán ngữ Thượng cổ[d]ˤawk-s
Phản thiết徒到切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thương. Thương tiếc, phàm viếng kẻ đã qua đời đều gọi là {điệu}. Như {truy điệu} [追悼] chết rồi mới làm lễ viếng theo.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.悲哀、傷感。《詩經.衛風.氓》:「靜言思之,躬自悼矣。」《漢書.卷四八.賈誼.贊曰》:「使時見用,功化必盛。為庸臣所害。甚可悼痛。」 2.憐惜、惋惜。如:「惋悼」、「嗟悼」。 3.畏懼、恐懼。《莊子.山木》:「及其得柘棘枳枸之間也,危行側視,振動悼慄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悼 (形声。从心,卓声。本义恐惧) 同本义 悼,惧也。陈楚谓惧曰悼。--《说文》 隐悼播越。--《国语·晋语》 恐惧从处曰悼。--《周书·谥法》 怵悼栗而耸兢。--张衡《西京赋》 中心是悼。--《诗·桧风·羔裘》。注动也。” 心栗手悼,书不成字。--陈寿《三国志》 又如悼栗(因惊恐而战栗);悼慑(害怕) 悲痛;哀伤 悼,哀也。--《广雅》 七年曰悼。--《礼记·曲礼》。注怜爱也。” 年中早夭曰悼。--《周书·谥法》 静言思之,躬自悼矣。--《诗·卫风·氓》 昔者,楚欲攻宋,墨子闻 悼 dào追念(死者)~词、哀~。 【悼念】怀念死者,表示哀痛。

Eng

  • CC-CEDICT to mourn|to lament

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒到切【集韻】【韻會】大到切【正韻】杜到切,𠀤音導。【廣韻】傷也。【詩·邶風】中心是悼。 又憐愛也。【禮·曲禮】七年曰悼,雖有罪,不加𠛬,憐其知未及,而非故犯也。 又懼也。【揚子·方言】𨻰楚謂懼曰悼。 又【諡法】中年早夭曰悼。【春秋】晉悼公。

Thuyết Văn

懼也。陳楚謂懼曰悼。 从心。卓聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。㥄、憮、矜、悼、憐、哀也。齊魯之閒曰矜。陳楚之閒曰悼。趙魏燕代之閒曰㥄。自楚之北郊曰憮。秦晉之閒或曰矜。或曰悼。按方言甚明了。許易哀爲懼。未詳。方言又曰。悼、傷也。秦謂之悼。皆不訓懼。檜風。中心是悼。傳曰。悼、動也。於懼義相合。小雅。上帝甚蹈。傳曰。蹈、動也。謂蹈卽悼之叚借也。故鄭申之云蹈讀曰悼。 徒到切。二部。

【悼】 (điệu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 卓 (trác) Phiên thiết: Đồ đáo thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 到 (đáo) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đaọ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cụ (Sợ hãi.) vậy。 trần (Bày. Như {trần thiết) sở (Khóm cây nhỏ) gọi là cụ (Sợ hãi.) nói…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡄒 · 𢛂 · 𦒺 · 𦓃