輕車

qīng chē khinh xa

Hán Việt: khinh xa · Pinyin: qīng chē

Tổng quan

Cấu tạo: (khinh) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oại xe nhỏ, nhẹ, chạy mau. khinh xa khinh xa ☆Loại xe nhỏ, nhẹ, chạy mau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種古代的戰車。《左傳.哀公二十七年》:「將為輕車千乘,以厭齊師之門。」唐.李頎〈古從軍行〉:「聞道玉門猶被遮,應將性命逐輕車。」 2.輕便的車子。《淮南子.原道》:「雖有輕車良馬,勁策利鍛,不能與之爭先。」

Eng

  • Cihui 輕車 īngchē n. 1. light, swift chariot 2. light cart