qīng khinh

Hán Việt: khinh · Pinyin: qīng

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Khinh 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 輕車也。 Khinh xa dã. (Xe nhẹ vậy) [Quảng vận 廣韻] 重之對也。 Trọng chi đối dã. (Từ trái nghĩa với nặng) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𨌷𨓷 [Quảng vận 廣韻] 去盈切 Khứ doanh thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 牽盈切 Khiên doanh thiết [Chính vận 正韻] 丘京切,音卿。 Khâu kinh thiết, âm Khanh 【Bộ】Xa車

輕便 · 輕兵 · 輕刑 · 輕安 · 輕忽 · 輕慢 · 輕才 · 輕敵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqīng
Hán Việtkhinh
Quảng Đôngheng1
Mân Namkhin
Nhật BảnKARUI
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄥˉ
Hán ngữ Trung cổkhjeng
Baxter-Sagart[kʰ]eŋ
Hán ngữ Thượng cổ[kʰ]eŋ
Phản thiết虛正切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhẹ. Khinh rẻ, kẻ không biết tự trọng gọi là {khinh bạc} [輕薄] hay {khinh diêu} [輕佻]. Hơi, phàm cái gì chưa đến nỗi quá lắm đều gọi là {khinh}. Như {khinh hàn} [輕寒] hơi rét, rét vừa, {khinh bệnh} [輕病] bệnh nhẹ, v.v. Giản dị. Như {khinh xa giảm tụng} [輕車簡從] đi ra giản tiện chỉ có c…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khinh Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khinh Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khinh Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.鄙夷、不在乎。如:「輕生」、「輕敵」。《文選.曹丕.典論論文》:「文人相輕。」宋.蘇軾〈教戰守策〉:「輕霜露而狎風雨,是故寒暑不能為之毒。」 2.比……為輕。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「人固有一死,或重於太山,或輕於鴻毛。」 [形] 1.分量小。與「重」相對。如:「棉花比鐵輕。」《楚辭.屈原.卜居》:「蟬翼為重,千鈞為輕。」 2.程度淺。如:「罰得輕」、「病情輕」。南朝梁.簡文帝〈與蕭臨川書〉:「零雨送秋,輕寒迎節。」 3.數量少。如:「年紀輕」、「工作輕」。 4.卑賤、不重要的。如:「人微言輕」。《孟子.盡心下》:「民為貴,社稷次之,君…

Eng

  • CC-CEDICT light|easy|gentle|soft|reckless|unimportant|frivolous|small in number|unstressed|neutral|to disparage

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𨌷、𨓷【廣韻】去盈切【集韻】【韻會】牽盈切【正韻】丘京切,𠀤音卿。【說文】輕車也。【廣韻】重之對也。 又去聲。【廣韻】虛正切【集韻】【韻會】牽正切【正韻】丘正切,𠀤音慶。【集韻】疾也。【左傳·桓十二年】絞小而輕,輕則寡謀。又【僖三十三年】秦師輕而無禮。

Thuyết Văn

輕車也。 从車。巠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

三字句。周禮。輕車之萃。鄭曰。輕車、所用馳敵致師之車也。漢之發材官輕車。亦謂兵車。輕本車名。故字从車。引申爲凡輕重之輕。作音者乃以經之輕車讀遣政反。古無是分别矣。 去盈切。十一部。

【輕】 (khinh ⟨khánh⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 巠 (kinh) Phiên thiết: Khứ doanh thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 盈 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'inh' Suy luận: khinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khinh (Nhẹ.) xa (Cái xe.) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 軽 · 輊 · 䡖 · 𨌷 · 𨓷 · 軽 · 輊 · 轻 · 轻 · 軽 · 轻