輜車

zī chē truy xa

Hán Việt: truy xa · Pinyin: zī chē

Tổng quan

Cấu tạo: (truy) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oại xe chở đồ đạc, hàng hoá. chuy xa chuy xa ☆Loại xe chở đồ đạc, hàng hoá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外面罩有蓬、帷幔的車子,可乘人載物。亦泛指車子。《史記.卷一一八.淮南王傳》:「於是乃遣淮南王,載以輜車,令縣以次傳。」《後漢書.卷三七.桓榮傳》:「即拜佚為太子太傅,而以榮為少傅,詔賜輜車、乘馬。」

Eng

  • Cihui 輜車 īchē n. 1. covered wagon 2. baggage cart M:³liàng