輪休
luân hưu
Hán Việt: luân hưu · Pinyin: lún xiū
Tổng quan
nghỉ luân phiên | xen kẽ ngày nghỉ của nhân viên | (nông nghiệp) để đất luân canh 1. đất trống; đất nhàn rỗi (cho đất tạm nghỉ ngơi sau một thời gian canh tác)。某一個耕種時期不種植農作物,讓土地空閒起來,以恢復地力。 2. thay phiên nghỉ ngơi (nhân viên)。(職工)輪流休息。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghỉ luân phiên | xen kẽ ngày nghỉ của nhân viên | (nông nghiệp) để đất luân canh 1. đất trống; đất nhàn rỗi (cho đất tạm nghỉ ngơi sau một thời gian canh tác)。某一個耕種時期不種植農作物,讓土地空閒起來,以恢復地力。 2. thay phiên nghỉ ngơi (nhân viên)。(職工)輪流休息。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.輪流休息。如:「下星期終於該我輪休了!」 2.讓農地於某一段時期不種植農作物,用以恢復地力的耕作方式。如:「有些地方的農田仍然採取輪休的方式。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 农业上称某一个耕种时期不种植农作物,让土地空闲起来以恢复地力; 指职工轮流休息。
- Tân Hoa Tự Điển 1.农业上称某一个耕种时期不种植农作物,让土地空闲起来以恢复地力。 2.指职工轮流休息。
Eng
- CC-CEDICT to take holidays in rotation|to stagger employees' days off|(agriculture) to lie fallow in rotation
- Cihui to take holidays in rotation; to stagger employees' days off; (agriculture) to lie fallow in rotation