輪唱

lún chàng luân xướng

Hán Việt: luân xướng · Pinyin: lún chàng

Tổng quan

hát nối tiếp, luân phiên hát đuổi (trong dàn hợp xướng)。演唱者分成兩個或兩個以上的組, 按一定時距先後錯綜演唱同一旋律的歌曲。

Cấu tạo: (luân) + (xướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hát nối tiếp, luân phiên hát đuổi (trong dàn hợp xướng)。演唱者分成兩個或兩個以上的組, 按一定時距先後錯綜演唱同一旋律的歌曲。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用對位法編製的複音樂之一。創始於十二、三世紀,盛行於十五世紀,主用於聲樂的創作。 2.一個合唱團將團員分成二組以上,每組按一定時距先後演唱同一旋律的歌曲。 3.輪流唱歌或唱戲。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 演唱者分成两个或两个以上的组,按一定时距先后错综演唱同一旋律的歌曲。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.演唱者分成两个或两个以上的组,按一定时距先后错综演唱同一旋律的歌曲。

Eng

  • CC-CEDICT round (music)|canon
  • Cihui round (music); canon

ja

  • JMdict trolling|singing in a circular canon|round