唱

chàngxướngNôm xướng

Hán Việt: xướng · Pinyin: chàng · Nôm: xướng

Tổng quan

Hát, ca. Nguyễn Trãi [阮廌] : Ngư ca tam xướng yên hồ khoát [漁歌三唱烟湖闊] (Chu trung ngẫu thành [舟中偶成]) Chài ca mấy khúc, khói hồ rộng mênh mông

唱K · 唱儿 · 唱功 · 唱名 · 唱和 · 唱商 · 唱喏 · 唱头

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchàng
Hán Việtxướng
Âm Nômsướng
Quảng Đôngcoeng3
Mân Namtshiàng
Nhật BảnSHOU
Hàn Quốc창
Chú âmㄔㄢˋ
Hán ngữ Trung cổchjangh
Baxter-Sagartmə-tʰaŋ-s
Hán ngữ Thượng cổmə-tʰaŋ-s
Phản thiết尺亮切
Thanh mẫu昌
Vận漾
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hát, ca. Nguyễn Trãi [阮廌] : Ngư ca tam xướng yên hồ khoát [漁歌三唱烟湖闊] (Chu trung ngẫu thành [舟中偶成]) Chài ca mấy khúc, khói hồ rộng mênh mông. Xướng, hát trước để cho người ta họa gọi là xướng

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm sướng sung sướng [Eng: happy]
  • Giản Dị Hán Nôm xắng xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối) [Eng: to urge to lead the way]
  • Giản Dị Hán Nôm xẵng nói xẵng; rượu còn xẵng lắm [Eng: critical talking; wine which is hard to drink]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) xướng hát xướng [Eng: to sing]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xẳng nói xẳng (cứng cỏi) [Eng: firm]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xang xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm) [Eng: used in the five notes (of the traditional musical scale)]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sướng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sướng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sướng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.發出歌聲。如:「唱歌」、「合唱」。唐.杜牧〈泊秦淮〉詩:「商女不知亡國恨,隔江猶唱後庭花。」 2.高聲呼叫。如:「唱名」、「唱票」。唐.李賀〈惱公〉詩:「雞唱星懸柳,鴉啼露滴桐。」 3.倡導。通「倡」。《南史.卷一五.傅亮傳》:「我首唱大義,興復皇室。」 [名] 泛稱詩詞歌曲。如:「絕唱」、「小唱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唱〈动〉 (形声。从口,昌声。唱”字经传以倡”为之。本义领唱) 同本义 唱,导也。--《说文》 取其唱予和女。--《左传·昭公十六年》注 唱和有应。--《荀子·乐论》 晷漏肃唱。--《文选·左思·魏都赋》 又如唱和(唱歌时此唱彼和) 倡导; 发起◇作倡” 为天下唱,宜多应者。--《史记·陈涉世家》 予三十年前所主唱之三民主义、五权宪法,为诸先烈所不惜牺牲生命以争之者。--孙文《黄花冈七十二烈士事略·序》 又如唱义(倡导起义); 唱谋(率先策划); 唱始(倡始; 首倡) 歌唱,吟咏 唱 chàng ①口中发出(乐音); 依照乐律发出声音歌~、吟~。 ②大声念; 高声叫~票、鸡~三遍。 ③姓。 【唱独角戏】演只有一个角色的戏。比喻独自做一般不是一个人做的工作。 【唱对台戏】原指旧时两个戏班为了互相竞争,同时演出同样的戏。比喻就某一件事或某一问题,有意发表与对方相反的意见或采取相反的做法。 【唱反调】比喻有意持相反意见。 【唱高调】比喻话说得漂亮但实际做不到; 或者光说好话不做实事‖贬义。 【唱和】一个人做了诗或词,别的人相应作答(大多按照原韵)。 【唱名】〈音〉唱谱中使用的名称。种类很多,一般唱名用do、re、mi、fa、sol、la、si来表示。首调唱名法中si唱作ti。我国工尺谱记谱法中的唱名用上、尺、工、凡、六 、五、乙。 【唱腔】戏曲名词。指人声演唱的部分…

Eng

  • CC-CEDICT to sing, to call loudly, to chant

other

  • Nguồn khác Ca hát. Tuồng. 貓沃須𪺹欥唱 Mèo oóc tu, nu hất xướng (T.Ng.) (Mèo ra khỏi cửa, chuột diễn tuồng). Tương tự câu Chúa vắng nhà, gà vọc đuôi tôm
  • Nguồn khác Con quay. Đồ chơi bằng gỗ hình nón cụt, có chân (mũi) bằng sắt, đánh cho quay tít bằng một sợi dây quấn từ dưới lên trên. 峒𪽖屯即唱 Tổng Nà Đon tức xáng (Ph.L.) (Lên cánh đồng Nà Đon đánh quay). Nà Đon: danh từ riêng; nếu là danh từ chung Nà Đon có nghĩa là ruộng phẳng

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𪛋【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤尺亮切,音厰。【說文】導也。【玉篇】禮記曰:一唱而三歎。○按《樂記》今本作倡。 又【廣韻】發歌也。【廣韻】亦作誯。【集韻】亦作昌。

Thuyết Văn

導也。 从口。昌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鄭風曰。唱予和女。 尺亮切。十部。古多以倡字爲之。

【唱】 (xướng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 昌 (xương) Phiên thiết: Xích lượng thiết Thượng tự: 尺 (xích) , Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: xướng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: đạo (Dẫn đưa. Đi trước đư) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 誯 · 𪛋 · 誯