輪扁 lún biǎn · luân biển Hán Việt: luân biển · Pinyin: lún biǎn Tổng quan Cấu tạo: 輪 (luân) + 扁 (biển)Pinyinlún biǎnHán Việtluân biểnCấu tạo輪 + 扁 · luân + biển nghĩa thành phần: luân + biển Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 春秋時齊國人,名扁,善作輪。後指技藝精湛的名匠。《南齊書.卷五二.文學傳.陸厥》:「韻與不韻,復有精麤,輪扁不能言,老夫亦不盡辨此。」