扁
biểnNôm thiên
Hán Việt: biển · Pinyin: biǎn · Nôm: thiên
Tổng quan
Giẹt, cái gì rộng mà mỏng gọi là biển. Viết chữ ngang trên cửa trên cổng gọi là biển, ta gọi là hoành
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biǎn |
|---|---|
| Hán Việt | biển |
| Âm Nôm | bên |
| Quảng Đông | bin2 |
| Mân Nam | pián |
| Nhật Bản | HIRATAI |
| Hàn Quốc | 편 |
| Chú âm | ㄅㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | benx |
| Baxter-Sagart | pˤe[r]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | pˤe[r]ʔ |
| Phản thiết | 紕延切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giẹt, cái gì rộng mà mỏng gọi là biển. Viết chữ ngang trên cửa trên cổng gọi là biển, ta gọi là hoành. Một âm là thiên. Nhỏ. Như thiên chu [扁舟] thuyền nhỏ. Nguyễn Du [阮攸] : Thiên địa thiên chu phù tự diệp [天地扁舟浮以葉] (Chu hành tức sự [舟行即事]) Chiếc thuyền con như chiếc lá nổi giữa đất trời
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm thiên thiên (thuyền nhỏ) [Eng: small boat]
- Giản Dị Hán Nôm bên bên trong; bên trên [Eng: inside; upper, above]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) biển biển quảng cáo [Eng: an advertising poster]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] biển đậu trạch tả lại thêm ba đồng
- Bảng Tra Chữ Nôm bẽn bẽn lẽn [Eng: bashful, self-conscious, shy]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.寬而薄的東西。如:「鴨肉扁」、「鵝肉扁」。 2.供題字用的長方形木板或石板,通常高懸在門上或牆上。通「匾」。《宋史.卷二四三.后妃傳下.憲聖慈烈吳皇后傳》:「近嘗夢至一亭,扁曰:『侍康』。」 3.姓。如戰國時代的名醫扁鵲。 [形] 形狀寬而薄的。如:「扁平」。《後漢書.卷八五.東夷傳.三韓傳》:「兒生欲令其頭扁,皆押之以石。」《老殘遊記》第六回:「你們把我扁皮箱裡,還有一件白狐一裹圓的袍子,取出來送到鐵老爺屋子裡去。」 [副] 不成器,有輕視的意味。如:「不要把人家看扁了。」、「門縫裡看人,把人給瞧扁了。」 [動] 揍。如:「被扁」、「扁一頓」、「小心我等一下扁你!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 扁 (会意。从户,从册。本义在门户上题字) 同本义 扁,署也。--《说文》 六曰署书是也。--《秦书八体》 又如扁表(题门表彰) 犹撇嘴。人生气时嘴巴的表情 看走了样(含轻视鄙夷的意思) 扁 匾额,题字的长方形牌子◇作匾” 梦至一亭,扁日侍康。--《宋史·吴皇后传》 如扁榜(扁牓。匾额); 扁对(匾额上的对联) 扁 指物体宽而薄 扁 biǎn ①扁额梦玉一亭,~曰侍康。(《宋史·吴皇后传》)这个意义后来写作'匾'。#图形或物体的厚度比长度、宽度小~盒子。又见piān。 【扁平足】脚弓减低或塌陷,脚心逐渐变成扁平的脚病。又称平足。 【扁鹊】即秦越人。战国时名医。生卒年不详。渤海郡=(今河北任丘北)人。擅长各科医术,反对巫术治病◇被秦国太医令妒忌杀害。《汉书·艺文志》载有《扁鹊内经》 、《外经》,均失传。 【扁桃体】咽与口、鼻交界处粘膜下淋巴组织所形成的团块。有腭扁桃体、咽扁桃体和舌扁桃体等。童年时较发达,成年后渐萎缩。 【扁形动物门】低等三胚层动物。身体扁平,无体腔,无肛门,大多雌雄同体。包括涡虫纲、吸虫纲和绦虫纲动物。 扁piān ⒈ 扁biān 1.见"扁诸"。 2.通"编"。
Eng
- CC-CEDICT surname Pian
- CC-CEDICT flat, (coll.) to beat (sb) up, old variant of 匾[bian3]
- CC-CEDICT (bound form) small
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái biển đề ngạch 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 署也。从戶𠕁。戶𠕁者,署門戶之文也。會意。其餘皆借義。凡器物不圓者曰扁。 Thự dã. Tòng hộ sách. Hộ sách giả, thử môn hộ chi văn dã. Hội ý. Kỳ dư giai tá nghĩa. Phàm khí vật bất viên giả viết biển. (Nghĩa là ghi chép. Bộ hộ và sách đồng cho nghĩa. Nghĩa là đề chữ trên cửa nhà. Hội ý. Những nghĩa khác đều là nghĩa mượn. Phàm đồ vật gì không tròn đều gọi là “biển”) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𡲜 [Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 補典切,音匾。 Bộ điển thiết, âm Biển. 【Bộ】Hộ戶
- Nguồn khác Gói. 七眉扁𦙫眉咀 Chất mì ben, chiêng mì thó (Th.Ng.) Tết tháng bảy cũng có cái để gói bánh, tết tháng giêng có cái để đùm
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𡲜【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤補典切,音匾。【說文】署也。从戶𠕁。戶𠕁者,署門戶之文也。會意。其餘皆借義。凡器物不圓者曰扁。【後漢·東夷傳】辰韓生兒,欲其頭扁,押之以石。 又𤰞也。【詩·小雅】有扁斯石。 又【廣韻】薄泫切【集韻】婢典切,𠀤音辮。【集韻】姓也。古有扁鵲。或作鶣。 又【廣韻】符善切【集韻】婢善切,𠀤音楩。又【集韻】婢忍切,音牝。義𠀤同。 又【集韻】孚袁切,音翻。番也。【莊子·知北遊】扁然。【郭註】音翻。 又【集韻】【類篇】𠀤𤰞眠切,音邊。扁諸,劒名。 又【集韻】蒲眠切,音蹁。圜貌。 又【廣韻】芳連切【集韻】紕延切,𠀤音篇。【廣韻】小舟也。 考證:〔【前漢·東夷傳】三韓生兒,欲其頭匾,壓之以石。〕 謹照原書前漢改後漢。三韓改辰韓。匾改扁。壓改押。
Thuyết Văn
署也。 从戸𠕋。戸𠕋者、署門戸之文也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
署者、部署有所网屬也。 署門戸者、秦書八體。六曰署書。蕭子良云。署書、漢高六年蕭何所定。以題蒼龍、白虎二闕。方沔切。古音在十二部。
【扁】 (biển ⟨thiên⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 戸𠕋 (hộ 𠕋) Nghĩa: thự (Đặt. Như bộ thự [部) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鶣 · 𡲜 · 艑 · 鶣 · 碥