輪指

lún zhǐ luân chỉ

Hán Việt: luân chỉ · Pinyin: lún zhǐ

Tổng quan

chuyển động ngón tay tròn (khi chơi nhạc cụ gảy) | gảy đàn

Cấu tạo: (luân) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển động ngón tay tròn (khi chơi nhạc cụ gảy) | gảy đàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種琵琶、琴等弦樂器的彈奏指法。琵琶的輪指以大拇指挑弦,其餘四指依次彈弦;琴的輪指則用右手無名指、中指和食指次第彈弦,一般用在同一弦上,形成同音重複。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弹奏弦乐器的一种指法。几个手指交替动作,连续弹拨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.弹奏弦乐器的一种指法。几个手指交替动作,连续弹拨。

Eng

  • CC-CEDICT circular finger movement (in playing plucked instrument)|strumming
  • Cihui circular finger movement (in playing plucked instrument); strumming