輪栽

lún zāi luân tài

Hán Việt: luân tài · Pinyin: lún zāi

Tổng quan

Cấu tạo: (luân) + (tài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在同一塊田地裡,按一定順序種植不同作物的耕作方法。可分為時間及空間的輪作兩種。主要功能是避免該地因長期播種同一作物而使土壤沃力衰竭、滋生有害病菌,並滿足小農經濟、提高生態環境的多元性。也作「輪種」、「輪作」。

Eng

  • Cihui 輪栽 únzāi n. crop rotation/succession

ja

  • JMdict rotation of crops