輪爪
luân trảo
Hán Việt: luân trảo
Tổng quan
(từ lóng) người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn, (kỹ thuật) tấm vấu dây xích (máy kéo)
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ lóng) người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn, (kỹ thuật) tấm vấu dây xích (máy kéo)