zhǎo trảo

Hán Việt: trảo · Pinyin: zhǎo

Tổng quan

Móng tay, móng chân; 2. Vuốt: 張牙舞爪 Nhe nanh múa vuốt. Xem 爪 [zhuă].

爪上 · 爪儿 · 爪印 · 爪哇 · 爪土 · 爪垫 · 爪塔 · 爪子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǎo
Hán Việttrảo
Quảng Đôngzaau2
Mân Namgiau2
Nhật BảnTSUME
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄠˇ
Hán ngữ Trung cổcraux
Baxter-Sagart[ts]ˤ<r>uʔ
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤ<r>uʔ
Phản thiết側絞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Móng chân, móng tay. {Trảo nha} [爪牙] móng vuốt, nói bóng là các kẻ hộ vệ. Chân các giống động vật. Ngọn, cuối của một đồ vật gì.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vuốt nanh vuốt [Eng: tusk and clutch; clutches]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trẩu xem trảo [Eng: see Trảo]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.人類手、腳的指甲。也指手指或手。如:「指爪」、「腳爪」。明.焦竑《玉堂叢語.卷七.夙惠》:「先生以指爪逐行按之,按畢輒背,一字不遺。」明.高明《琵琶記》第二七齣:「我祇憑十爪,如何能彀墳土高。」 2.動物腳趾的尖角。也指其尖利趾甲。如:「雞爪」、「鷹爪」、「那隻老虎,張牙舞爪的,作勢想撲殺小兔子。」唐.杜甫〈見王監兵馬使說近山有白黑二鷹羅者久取竟未能得王以為毛骨有異他鷹恐臘後春生騫飛避暖勁翮思秋之甚眇不可見請余賦詩〉:「萬里寒空祇一日,金眸玉爪不凡材。」 3.二一四部首之一。 [動] 用爪抓、搔或捏。唐.柳宗元〈種樹郭橐駝傳〉:「爪其膚以驗其…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 爪 zhao (象形。按甲骨文和小篆字形,又”是手,两点表手爪甲形。本义人的指甲、趾甲) 同本义 爪,人之指叉或亦通作爪。--《六书故》 又如爪甲(指或趾前的角质硬壳);爪翦(修剪手指甲或脚趾甲) 鸟兽的脚趾 蚓无爪牙之利。--《荀子·劝学》 虫已在爪下。--《聊斋志异·促织》 鳞爪飞扬。--清·梁启超《饮冰室合集·文集》 又如虎爪;猫爪;前爪;张牙舞爪;鹰爪;爪嘴(鸟类的爪和嘴);爪吻(鸷禽猛兽的爪和嘴。喻帮凶) 像爪的东西 抓,搔 爪zhǎo ⒈指甲或趾甲手~。脚~。又指鸟兽的脚趾鸡~。猫~。 爪zhuǎ ⒈禽兽的脚(多用于有尖甲的)鸡~。鹰~子。猫…

Eng

  • CC-CEDICT foot of a bird or animal|paw|claws|talons
  • CC-CEDICT (coll.) foot of an animal or bird|(coll.) foot supporting a cooking pot etc

ja

  • JMdict nail (e.g. fingernail, toenail)|claw|talon|hoof|plectrum

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

 〔古文〕:㕚【唐韻】【集韻】𠀤側絞切,音抓。【說文】覆手曰爪。【詩·小雅】祈父子王之爪牙。【周禮·冬官考工記·梓人】凡攫閷援簭之類,必深其爪,出其目,作其鱗之而。【廣韻】手足甲也。【集韻】本作㕚。或作蚤搔。◎按韻會云:說文爪本爲抓爪之爪,非手足甲也。亦太迂泥,不可从。 又【集韻】【類篇】𠀤阻敎切,音笊。【集韻】覆手取物。一曰扟也。

Thuyết Văn

𠃨也。 覆手曰爪。 象形。 凡爪之屬皆从爪。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𠃨、持也。 仰手曰掌。覆手曰爪。今人以此爲叉甲字。非是。叉甲字見又部。䖵部字下云。叉古爪字。非許語也。 側狡切。二部。

【爪】 (trảo) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 爪 (trảo (Móng chân)) Nghĩa: 𠃨 vậy。 phúc (Lật lại. Kẻ nào hay ) thủ (Tay.) nói rằng trảo (Móng chân)。 tượng hình。 Phàm trảo (Móng chân) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 爪 (trảo) đều từ 爪。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 爫 · 㕚 · 𤓰 · 爫 · 㕚 · 爫