輪牧
luân mục
Hán Việt: luân mục · Pinyin: lún mù
Tổng quan
chăn thả luân phiên luân phiên chăn thả。把一定範圍的草原劃為幾個區, 輪流牧放。這樣可以使牧草有輪流生長的時間, 使牲畜經常吃到好草。
Nghĩa
Việt
- Cihui chăn thả luân phiên luân phiên chăn thả。把一定範圍的草原劃為幾個區, 輪流牧放。這樣可以使牧草有輪流生長的時間, 使牲畜經常吃到好草。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將牧地劃分為幾個小區,輪流放牧。採用輪牧,可使牧草有充分的時間再生,家畜可吃到品質更好的牧草。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển "分区轮牧"或"划区轮牧"的简称。把一块草原地带划为几个区,轮流牧放,周而复始。这样可以使牧草有轮流生长的时间,使家畜在全放牧期内能获得品质优良的青绿饲料。
- Tân Hoa Tự Điển 1."分区轮牧"或"划区轮牧"的简称。把一块草原地带划为几个区,轮流牧放,周而复始。这样可以使牧草有轮流生长的时间,使家畜在全放牧期内能获得品质优良的青绿饲料。
Eng
- CC-CEDICT rotation grazing
- Cihui rotation grazing