輪番

lún fān luân phiên

Hán Việt: luân phiên · Pinyin: lún fān

Tổng quan

lần lượt | từng cái một ần lược thay thế nhau. luân phiên luân phiên ☆Lần lược thay thế nhau. luân phan (職位)輪守寺院之僧也。☸ luân phiên; thay phiên。輪流(做某件事)。

Cấu tạo: (luân) + (phiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luân phiên luân phiên ☆Lần lược thay thế nhau.
  • Cihui lần lượt | từng cái một ần lược thay thế nhau. luân phiên luân phiên ☆Lần lược thay thế nhau. luân phan (職位)輪守寺院之僧也。☸ luân phiên; thay phiên。輪流(做某件事)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依次替換。如:「輪番守衛」。《水滸傳》第三四回:「那五位好漢,輪番把盞,陪話勸酒。」也作「輪替」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轮流(做某件事):~上阵。

Eng

  • CC-CEDICT in turn|one after another
  • Cihui in turn; one after another

ja

  • JMdict rotation (e.g. of a duty)|taking turns

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

轮流