輪空

lún kōng luân không

Hán Việt: luân không · Pinyin: lún kōng

Tổng quan

(thể thao) được miễn trận | được qua vòng | (nhân viên) không có lịch làm việc trong một khoảng thời gian (khi làm theo ca)

Cấu tạo: (luân) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thể thao) được miễn trận | được qua vòng | (nhân viên) không có lịch làm việc trong một khoảng thời gian (khi làm theo ca)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在分几轮的比赛中,某队或某人在某一轮(多为第一、二轮)没有安排对手而直接进入下一轮比赛,叫作轮空。

Eng

  • CC-CEDICT (sports) bye; to get a bye|(of an employee) to be not scheduled at work for a period of time (when working shifts)
  • Cihui 輪空 únkōng v.o. <sport> draw a bye