輪回

lún huí luân hồi

Hán Việt: luân hồi · Pinyin: lún huí

Tổng quan

biến thể của 輪迴|轮回

Cấu tạo: (luân) + (hồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luân hồi luân hồi ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự sống chết nối tiếp nhau, như bánh xe quay không dứt, mà không thoat ra được. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu »Trong nhật dụng sao rằng đạo khác, cái luân hồi chẳng ở đâu xa« — Luân hồi: Bánh xe quay, là cái máy quay của tạo hoá. Nhà Ph…
  • Cihui biến thể của 輪迴|轮回

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.循環不息。北周.王襃〈善行寺碑〉:「塵沙日月,同渤澥之輪迴。」也作「輪回」。 2.佛教用語。指一切尚未證得解脫的眾生,由於業力的關係,永遠在六道內轉化不休。《西遊記》第一回:「乃是佛與仙與神聖三者,躲過輪迴,不生不滅,與天地山川齊壽。」也作「輪回」。

Eng

  • CC-CEDICT to reincarnate|reincarnation (Buddhism)|(of the seasons etc) to follow each other cyclically|cycle|CL:個|个[ge4]
  • Cihui variant of 輪迴|轮回