輸錢

shū qián thâu tiễn

Hán Việt: thâu tiễn · Pinyin: shū qián

Tổng quan

Cấu tạo: (thâu) + (tiễn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.賭博失敗而將錢財輸給他人。如:「他運氣不佳,每賭必輸錢。」 2.送錢。《南史.卷四.齊武帝本紀》:「六月辛未,詔省州郡縣送故輸錢者。」

Eng

  • Cihui 輸錢 hūqián v.o. lose money (in gambling/etc.)