輸
thâu
Hán Việt: thâu · Pinyin: shū
Tổng quan
thua bị đánh bại (dạng kết hợp) vận chuyển (văn học) quyên góp đóng góp (thông tục) nhập (mật khẩu)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shū |
|---|---|
| Hán Việt | thâu |
| Quảng Đông | syu1 |
| Mân Nam | su |
| Nhật Bản | OKURU |
| Hàn Quốc | 수 |
| Chú âm | ㄕㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjyo |
| Baxter-Sagart | l̥o |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥o |
| Phản thiết | 式朱切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chuyển vần, lấy xe vận tải đồ đi. Như {thâu tống} [輸送] vận tải đưa đi, {thâu xuất} [輸出] vận tải ra, v.v. Nộp, đưa đồ gì cho ai gọi là {thâu}. Đỗ Mục [杜牧] : {Thâu lai kì gian} [輸來其間] (A Phòng cung phú [阿房宮賦]) Phải đưa nộp tại nơi này. Lấy ý thành thực đối với người cũng gọi là {th…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thua thua cuộc; thua lỗ [Eng: to lose the game; to suffer losses]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thua Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thua Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.運送。如:「運輸」、「輸油」。《左傳.僖公十三年》:「秦於是乎輸粟于晉。」 2.捐獻、獻納。《左傳.襄公九年》:「魏絳請施舍,輸積聚以貸。」《漢書.卷五八.卜式傳》:「時漢方事匈奴,式上書,願輸家財半助邊。」 3.失敗。如:「比賽結果,他們輸了三球。」 [名] 1.負、敗。如:「服輸」、「認輸」。 2.姓。如漢代有輸子陽。
Eng
- CC-CEDICT to lose; to be beaten|(bound form) to transport|(literary) to donate; to contribute|(coll.) to enter (a password)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】式朱切【集韻】【韻會】舂朱切【正韻】商朱切,𠀤音鄃。【說文】委輸也。【左傳·僖二年】秦於是乎輸粟㫃晉。【前漢·食貨志】武帝置平準,都受天下委輸。 又【廣韻】盡也。【左傳·襄九年】魏絳請施舍,輸積聚以貸。 又隳也。【詩·小雅】載輸爾載。【春秋·隱五年】鄭人來輸平。【註】輸平,隳成也。 又均輸,官名。【桓寬·鹽鐵論】郡國諸侯,各以其方物貢輸,往來物多苦惡,不償其價,因置官以相紹運,故曰均輸。 又交輸,衣之後垂者。【前漢·江充傳】曲裾後垂交輸。【註】割正幅,使一頭狹若燕尾,垂之兩旁,見于後也。 又【正韻】俗謂勝負爲輸贏。 又【廣韻】傷遇切【集韻】舂遇切,𠀤音戍。【廣韻】送也。【增韻】凡以物送人,則讀平聲。指所送之物,則讀去聲。【韻會】漢有三輔委輸官。 又經穴也。【史記·扁鵲傳】五藏之輸。【註】十二經皆以輸爲原,蓋經穴也。
Thuyết Văn
委輸也。 从車。俞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
委者、委隨也。委輸者、委隨輸寫也。以車遷賄曰委輸。亦單言曰輸。引申之、凡傾寫皆曰輸。輸於彼、則彼贏而此不足。故勝負曰贏輸。不足則如墮壞然。故春秋鄭人來輸平。公羊、穀梁皆曰。輸者、墮也。左傳作渝。渝、變也。 式朱切。古音在四部。廣韵又傷遇切。
【輸】 (thâu ⟨thú⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 俞 (du) Phiên thiết: Thức chu thiết Thượng tự: 式 (thức) | Hạ tự: 朱 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ô' Suy luận: thô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ủy (Ủy thác) thâu (Chuyển vần) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 输 · 输 · 输