輸
thâuNôm thú
Hán Việt: thâu · Pinyin: shū · Nôm: thú
Tổng quan
Chuyển vần, lấy xe vận tải đồ đi. Như thâu tống [輸送] vận tải đưa đi, thâu xuất [輸出] vận tải ra, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shū |
|---|---|
| Hán Việt | thâu |
| Âm Nôm | thua |
| Quảng Đông | syu1 |
| Mân Nam | su |
| Nhật Bản | OKURU |
| Hàn Quốc | 수 |
| Chú âm | ㄕㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjyo |
| Baxter-Sagart | l̥o |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥o |
| Phản thiết | 式朱切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chuyển vần, lấy xe vận tải đồ đi. Như thâu tống [輸送] vận tải đưa đi, thâu xuất [輸出] vận tải ra, v.v. Nộp, đưa đồ gì cho ai gọi là thâu. Đỗ Mục [杜牧] : Thâu lai kì gian [輸來其間] (A Phòng cung phú [阿房宮賦]) Phải đưa nộp tại nơi này. Lấy ý thành thực đối với người cũng gọi là thâu. Như thâu trung [輸忠] dốc hết lòng thực. Thua. Như thâu doanh [輸贏] được thua. Một âm là thú. Cái đồ đưa cho người
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thua 輸 đgt. tt. trái với được, thua được dịch chữ thâu doanh 輸贏 . Thuỷ hử truyện có câu: “Vì mấy bữa nay đánh bạc thua nên vào rừng định kiếm chác.” (因為連日賭錢輸了, 去林子裡尋些買賣 nhân vi liên nhật đổ tiền thâu liễu, khứ lâm tử lí tầm ta mãi mại). (Ngôn chí 13.2)‖ (Mạn thuật 27.7)‖ (Thuật hứng 58.3)‖ (Tự thán 103.3)‖ (Bảo kính 156.8). Đương cơ ai kẻ khứng nhường ai, thua được tình cờ có một mai. (Tự thán 92.2)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thâu thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn) [Eng: to lose the game, pipe]
- Bảng Tra Chữ Nôm thua thua cuộc; thua lỗ [Eng: to lose the game; to suffer losses]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thua Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thua Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.運送。如:「運輸」、「輸油」。《左傳.僖公十三年》:「秦於是乎輸粟于晉。」 2.捐獻、獻納。《左傳.襄公九年》:「魏絳請施舍,輸積聚以貸。」《漢書.卷五八.卜式傳》:「時漢方事匈奴,式上書,願輸家財半助邊。」 3.失敗。如:「比賽結果,他們輸了三球。」 [名] 1.負、敗。如:「服輸」、「認輸」。 2.姓。如漢代有輸子陽。
Eng
- CC-CEDICT to lose; to be beaten, (bound form) to transport, (literary) to donate; to contribute, (coll.) to enter (a password)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】式朱切【集韻】【韻會】舂朱切【正韻】商朱切,𠀤音鄃。【說文】委輸也。【左傳·僖二年】秦於是乎輸粟㫃晉。【前漢·食貨志】武帝置平準,都受天下委輸。 又【廣韻】盡也。【左傳·襄九年】魏絳請施舍,輸積聚以貸。 又隳也。【詩·小雅】載輸爾載。【春秋·隱五年】鄭人來輸平。【註】輸平,隳成也。 又均輸,官名。【桓寬·鹽鐵論】郡國諸侯,各以其方物貢輸,往來物多苦惡,不償其價,因置官以相紹運,故曰均輸。 又交輸,衣之後垂者。【前漢·江充傳】曲裾後垂交輸。【註】割正幅,使一頭狹若燕尾,垂之兩旁,見于後也。 又【正韻】俗謂勝負爲輸贏。 又【廣韻】傷遇切【集韻】舂遇切,𠀤音戍。【廣韻】送也。【增韻】凡以物送人,則讀平聲。指所送之物,則讀去聲。【韻會】漢有三輔委輸官。 又經穴也。【史記·扁鵲傳】五藏之輸。【註】十二經皆以輸爲原,蓋經穴也。
Thuyết Văn
委輸也。 从車。俞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
委者、委隨也。委輸者、委隨輸寫也。以車遷賄曰委輸。亦單言曰輸。引申之、凡傾寫皆曰輸。輸於彼、則彼贏而此不足。故勝負曰贏輸。不足則如墮壞然。故春秋鄭人來輸平。公羊、穀梁皆曰。輸者、墮也。左傳作渝。渝、變也。 式朱切。古音在四部。廣韵又傷遇切。
【輸】 (thâu ⟨thú⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) , Thanh phù (聲符): 俞 (du) Phiên thiết: Thức chu thiết Thượng tự: 式 (thức) , Hạ tự: 朱 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ô' Suy luận: thô (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: ủy (Ủy thác) thâu (Chuyển vần) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 输 · 输 · 输