轄床

hạt sàng

Hán Việt: hạt sàng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代一种刑具。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種刑具。形如木床,令受刑人仰臥其上,夾緊手腳,使其無法動彈,以增其苦痛。《西遊記》第九七回:「可憐把四眾捉將進去,一個個都推入轄床,扣拽了滾肚、敵腦、攀胸。」也稱為「匣床」、「押床」。

Cấu tạo: 辖 (hạt) + 床 (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giường hình cụ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種刑具。形如木床,令受刑人仰臥其上,夾緊手腳,使其無法動彈,以增其苦痛。《西遊記》第九七回:「可憐把四眾捉將進去,一個個都推入轄床,扣拽了滾肚、敵腦、攀胸。」也稱為「匣床」、「押床」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

床上 · 床位 · 床侧 · 床单 · 床友 · 床垫 · 床头 · 床子