轆轤
lộc lô
Hán Việt: lộc lô · Pinyin: lù lu
Tổng quan
ròng rọc giếng | tời quay | bàn xoay thợ gốm húc gỗ tròn trên miệng giếng, để cuộn dây quay dưới giếng lên. lộc lô lộc lô ☆Khúc gỗ tròn trên miệng giếng, để cuộn dây quay dưới giếng lên. ròng rọc kéo nước。利用輪軸原理製成的一種起重工具,通常安在井上汲水。 機械上的絞盤有的也叫轆轤。
Nghĩa
Việt
- Cihui lộc lô lộc lô ☆Khúc gỗ tròn trên miệng giếng, để cuộn dây quay dưới giếng lên.
- Cihui ròng rọc giếng | tời quay | bàn xoay thợ gốm húc gỗ tròn trên miệng giếng, để cuộn dây quay dưới giếng lên. lộc lô lộc lô ☆Khúc gỗ tròn trên miệng giếng, để cuộn dây quay dưới giếng lên. ròng rọc kéo nước。利用輪軸原理製成的一種起重工具,通常安在井上汲水。 機械上的絞盤有的也叫轆轤。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.利用滑輪原理製成的井上汲水用具。古人常於井上立架置軸,貫以長木,上面嵌上曲木,纏綆其上,下懸汲水用斗,用手轉之汲水。南朝宋.劉義慶《世說新語.排調》:「井上轆轤臥嬰兒。」《紅樓夢》第一七、一八回:「籬外山坡之下有一土井,旁有桔槔轆轤之屬。」也作「鹿盧」。 2.機器上的絞盤。以汽力或槓桿轉動,用以起碇或起重。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 安在井上的汲水装置梦断辘轳金井; 指机械上的绞盘。
- Tân Hoa Tự Điển ①安在井上的汲水装置梦断辘轳金井。②指机械上的绞盘。
Eng
- CC-CEDICT well pulley|windlass|potter's wheel
- Cihui well pulley; windlass; potter's wheel
ja
- JMdict potter's wheel|lathe|pulley|windlass